性相近し、習い相遠し [Tính Tương Cận 、 Tập Tương Viễn]
せいあいちかし、ならいあいとおし
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Tục ngữ
📝 từ Luận ngữ của Khổng Tử
bản chất con người gần nhau, qua thực hành xa nhau