性器 [Tính Khí]

せいき
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 27000

Danh từ chung

bộ phận sinh dục

JP:昨日きのう今日きょうだし・・・その・・・性器せいきいたかったりは?」「まだ、すこしヒリヒリしますけど」

VI: "Chuyện đó xảy ra ngay sau ngày hôm qua.. vậy cái.. cái "ấy" của bạn có đau không?" "Tôi vẫn còn hơi đau rát một chút."

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

男性だんせい割礼かつれいが、性器せいきヘルペスやがん原因げんいんにもなるウイルス感染かんせんのリスクを軽減けいげんします。
Thủ thuật cắt bao quy đầu ở nam giới có thể giảm nguy cơ nhiễm trùng virus gây bệnh herpes sinh dục và ung thư.