性の自由 [Tính Tự Do]
せいのじゆう
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
tự do tình dục
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
金利自由化の方向性を一定するのはむずかしいことです。
Việc xác định hướng đi cho việc tự do hóa lãi suất là điều khó khăn.
自由は優れて根源的なものだから重要性は幾ら強調してもし過ぎない。
Tự do là điều tuyệt vời và cơ bản nên không bao giờ nhấn mạnh quá mức được.
自由はすぐれて根元的な物であるからその重要性はいくら強調してもしすぎることはない。
Tự do là điều tuyệt vời và cơ bản nên không bao giờ nhấn mạnh quá mức được.
後には、その他の多くの国から米国になだれ込んだが、彼らは経済的可能性や宗教的及び政治的自由が大きいという噂に魅せられてやって来たのだった。
Sau đó, từ nhiều quốc gia khác, người ta đã đổ xô đến Mỹ, bị lôi cuốn bởi tin đồn về cơ hội kinh tế và tự do tôn giáo cũng như chính trị.
すべて人は、人種、皮膚の色、性、言語、宗教、政治上その他の意見、国民的若しくは社会的出身、財産、門地その他の地位又はこれに類するいかなる事由による差別をも受けることなく、この宣言に掲げるすべての権利と自由とを享有することができる。
Mọi người đều có quyền hưởng mọi quyền lợi và tự do nêu trong tuyên ngôn này mà không bị phân biệt đối xử dựa trên chủng tộc, màu da, giới tính, ngôn ngữ, tôn giáo, quan điểm chính trị hay bất kỳ quan điểm nào khác, nguồn gốc quốc gia hoặc xã hội, tài sản, giai cấp hay bất kỳ tình trạng nào khác.