性が良い [Tính Lương]

性がいい [Tính]

性がよい [Tính]

しょうがよい – 性が良い・性がよい
しょうがいい – 性が良い・性がいい

Cụm từ, thành ngữTính từ keiyoushi - nhóm yoi/ii

tốt bụng; hiền lành

Cụm từ, thành ngữTính từ keiyoushi - nhóm yoi/ii

chất lượng tốt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

大学だいがく時代じだい友達ともだちがもう使つかっていないというのでKindleをくれた。DXという画面がめんおおきいモデルだ。操作そうさせいくないが、画面がめんかんしてはなるほどいいもんだ。いままではそうにならなかったが、もはや普通ふつう液晶えきしょう画面がめんものむのがつらからだになってしまった。
Một người bạn thời đại học đã cho tôi một cái Kindle vì cậu ta không còn dùng nó nữa. Đó là một cái Kindle mẫu DX có màn hình to. Nó không dễ thao tác cho lắm, nhưng màn hình của nó quả thực rất ổn. Từ trước đến nay tôi không để tâm cho lắm, nhưng bây giờ việc đọc trên một cái màn hình LCD bình thường đã trở nên khó khăn đối với tôi.
わたしたちはいままであまりにもながいこと、あれはできないこれはできないとわれてきました。可能かのうせいうたがううよう、シニカルにおそれをいてうたがううようにわれつづけてきました。けれどもわたしたちは今夜こんや、アメリカにこたえをもらったおかげで、ばすことができたのです。歴史れきし自分じぶんたちのにぎるため。より日々ひびへの希望きぼうけて、自分じぶんたちの歴史れきしえるために。
Chúng ta đã được nói quá lâu rằng điều này không thể, điều kia không thể. Chúng ta đã được dạy để nghi ngờ về khả năng, để sợ hãi một cách hoài nghi. Nhưng đêm nay, nhờ có câu trả lời từ nước Mỹ, chúng ta đã có thể vươn tới. Để nắm giữ lịch sử trong tay mình. Để thay đổi lịch sử với đôi tay của chính mình, hướng tới những ngày tốt đẹp hơn.