急減 [Cấp Giảm]
きゅうげん
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
giảm đột ngột
JP: 自動車の輸入は第一・四半期には急減するでしょう。
VI: Việc nhập khẩu ô tô sẽ giảm mạnh trong quý đầu tiên.