急流 [Cấp Lưu]
きゅうりゅう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 36000
Độ phổ biến từ: Top 36000
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
dòng chảy xiết; thác ghềnh
JP: この急流で泳ぐのはとても無謀なことだ。
VI: Bơi ở dòng nước xiết này thật là liều lĩnh.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ボートは急流に巻き込まれた。
Con thuyền bị cuốn vào dòng nước xiết.
大きな渦巻きと急流があります。
Có một xoáy nước lớn và dòng chảy xiết.
この急流で泳ぐのは危険に違いない。
Bơi ở dòng nước xiết này chắc chắn là nguy hiểm.