急ハンドル [Cấp]
きゅうハンドル
Danh từ chung
bẻ lái đột ngột
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は左に急ハンドルを切った。
Anh ấy đã lách xe sang trái một cách nhanh chóng.
雪道で急ハンドルを切っちゃだめだよ。スリップしちゃうから。
Đừng lái xe bất ngờ trên đường tuyết, sẽ trượt đấy.