急カーブ [Cấp]

きゅうカーブ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000

Danh từ chung

khúc cua gấp

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれみぎきゅうカーブした。
Anh ấy đã rẽ phải một cách đột ngột.
道路どうろはそこできゅうみぎカーブになっている。
Con đường có một khúc cua phải gấp ở đó.