急ぎ足 [Cấp Túc]

いそぎあし
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 47000

Danh từ chung

bước nhanh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ぼくたちはいつもよりいそあしあるきました。
Chúng tôi đã đi bộ nhanh hơn bình thường.