思考力 [Tư Khảo Lực]

しこうりょく

Danh từ chung

khả năng suy nghĩ

JP: 人間にんげんだけに論理ろんりてき思考しこうりょくがある。

VI: Chỉ có con người mới có khả năng suy nghĩ logic.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ論理ろんりてき思考しこうりょく致命ちめいてき欠如けつじょしている。
Anh ấy thiếu trầm trọng khả năng suy nghĩ logic.
ほとんどのひとが、コンピューターはけっして思考しこうりょくつようにならないだろうとかんがえている。
Hầu hết mọi người cho rằng máy tính sẽ không bao giờ có khả năng suy nghĩ.