思慮深い [Tư Lự Thâm]

しりょぶかい

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

thận trọng; suy nghĩ; kín đáo

JP: かれはとても思慮しりょふかひとだ。

VI: Anh ấy là một người rất suy nghĩ sâu sắc.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

少年しょうねんながら、かれはたいへん思慮しりょふかい。
Mặc dù còn nhỏ, cậu bé rất suy nghĩ sâu sắc.
彼女かのじょはとても思慮しりょふかく、しんぼうづよい。
Cô ấy rất kiên nhẫn và suy nghĩ vô cùng thấu đáo.
誠実せいじつ偏見へんけんがなく思慮しりょふかひとさがしています。
Tôi đang tìm kiếm một người chân thành, không thiên vị và suy nghĩ sâu sắc.
それをかくしておくとは貴方あなたもなかなか思慮しりょふかい。
Bạn thật là thận trọng khi giấu cái đó.
用心深ようじんぶかとりえらぶ。思慮しりょふか従者じゅうしゃおもえらぶ。
Chim khôn chọn cây tốt, người khôn chọn chủ tốt.