思ってもいない [Tư]

おもってもいない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

không ngờ tới

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

どうおもっているの?
Bạn nghĩ gì về điều đó?
おもっていたよりむずかしかった。
Nó khó hơn tôi tưởng.
汽車きしゃおもっていたほどんでいなかった。
Tàu hỏa không đông như tôi nghĩ.
わたし間違まちがっていたなんておもってもいませんでした。
Tôi không nghĩ mình đã sai.
心配しんぱいはいらないとおもうよ。
Tôi nghĩ bạn không cần phải lo.
あなたがおもっているよりむずかしい。
Nó khó hơn bạn nghĩ.
いえにいるとおもう。
Tôi nghĩ anh ấy đang ở nhà.
ここにいようとおもう。
Tôi định ở lại đây.
しばらくいるとおもう。
Tôi nghĩ sẽ ở đây một thời gian.
間違まちがっているとおもいます。
Tôi nghĩ bạn đã sai.

Hán tự