思うように [Tư]

おもうように

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

như mong muốn; như muốn; hài lòng

JP: 人生じんせいおもうようにはいかないものだ。

VI: Cuộc đời không phải lúc nào cũng như ý muốn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

面白おもしろいようにおもいます。
Tôi nghĩ điều đó thật thú vị.
かれ病気びょうきだったようにおもわれる。
Người ta nghĩ rằng anh ấy đã bị bệnh.
かれ金持かねもちであるようにおもわれる。
Người ta nghĩ rằng anh ấy là người giàu có.
誤解ごかいがあったようにおもわれる。
Có vẻ như đã có sự hiểu lầm.
それはゆめのようにおもわれます。
Nó dường như là một giấc mơ.
かれまずしいようにおもわれる。
Anh ấy có vẻ nghèo.
今日きょう仕事しごとおもうようにすすまないな。
Hôm nay công việc không tiến triển như tôi mong đợi.
ジョンはまれつき非常ひじょう正直しょうじきのようにおもわれる。
John có vẻ như là một người rất trung thực bẩm sinh.
どうも彼女かのじょ失敗しっぱいするようにおもう。
Có vẻ như cô ấy sẽ thất bại.
勘定かんじょうしょがまちがっているようにおもいます。
Tôi nghĩ hóa đơn có vẻ bị sai.

Hán tự