思うまま [Tư]

思う儘 [Tư Tẫn]

おもうまま

Trạng từDanh từ chungTính từ đuôi na

như ý muốn

JP: チャンピオンは挑戦ちょうせんしゃたちをおもうままにあしらった。

VI: Nhà vô địch đã xử lý các thách thức một cách dễ dàng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このままでもいいとおもいます。
Tôi nghĩ cứ để nguyên như thế này cũng được.
べつにこのままでいいとおもうよ。
Tôi nghĩ thế này cũng được.
かれおもうままにならないのが言語げんごなのだ。
Ngôn ngữ không thể theo ý muốn của anh ấy.
むしろかれおもうがままにさせてやりたい。
Tôi thà để anh ấy làm theo ý mình.
わたしはこの部屋へやかざけをするまえのままのほうがかったとおもいます。
Tôi nghĩ căn phòng này tốt hơn khi chưa trang trí.
ひと物事ものごとを、あるがままにではなく、こうあってほしいとおもうようにようとする。
Con người thường nhìn nhận mọi việc không phải như chúng vốn có mà là như họ mong muốn.
メアリーは自分じぶんのドレスをどうおもうかたずねたが、トムはかんじたままをくちにするほど馬鹿ばかではなかった。
Mary đã hỏi Tom nghĩ gì về chiếc váy của cô ấy, nhưng Tom không đủ dại để nói ra suy nghĩ thật của mình.
このままクラブのメンバーをつづけたいとおもうなら、きみははっきりと協力きょうりょくする姿勢しせいをみせなければ駄目だめだ。
Nếu bạn muốn tiếp tục là thành viên của câu lạc bộ, bạn phải cho thấy thái độ hợp tác rõ ràng.
あの実業じつぎょうがこつを心得こころえていて、自分じぶんおもうがままになる資金しきんがもっとあれば、成功せいこう見込みこみはもっとおおきいのだ。
Nhà doanh nhân đó hiểu rõ mẹo vặt, nếu có thêm vốn, khả năng thành công của anh ta sẽ cao hơn nhiều.
そのうちもうとおもってそろえた世界せかい文学ぶんがく全集ぜんしゅうも、結局けっきょくほとんどまないまま本棚ほんだなかざってあり、たからぐされになっている。
Bộ sưu tập văn học thế giới mà tôi mua với ý định sẽ đọc sau này, cuối cùng thì hầu như tôi không đọc gì cả và chỉ để trưng bày trên giá sách, trở thành của để không.

Hán tự