思うところがある [Tư]
思う所がある [Tư Sở]
おもうところがある
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru” (bất quy tắc)
có điều gì đó trong lòng; có điều băn khoăn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
そこにはたくさん見るところがあると思います。
Tôi nghĩ có nhiều thứ để xem ở đó.
頑固一徹のボスだと思っていたけれど、結構かわいいところもあるじゃない。
Tôi đã nghĩ sếp là người cứng đầu nhưng thật ra cũng có những điểm dễ thương.
その少年にはどこか風変わりなところがあるように思われる。
Có vẻ như cậu bé có điều gì đó lạ lùng.
何の役にも立たないと思っていた知識が、思いがけないところで役に立つことがある。
Kiến thức tưởng chừng vô dụng lại bất ngờ có ích ở nơi không ngờ tới.
どんなによく考えても、不備な面がいたるところにあるのではないかと思っている。
Dù có suy nghĩ kỹ đến mấy, tôi vẫn nghĩ rằng có những điểm không hoàn hảo ở khắp mọi nơi.
ぽかんと花を眺めながら、人間も、本当によいところがある、と思った。花の美しさを見つけたのは、人間だし、花を愛するのも人間だもの。
Trong khi ngây người nhìn hoa, tôi nghĩ rằng con người thật sự có những điểm tốt, vì chính con người đã phát hiện ra vẻ đẹp của hoa và yêu thương hoa.
「お母さんのへそくり見っけ!」「どこにあったの?」「二階のクローゼットの中」「それ、お母さんのじゃない。お母さん、そんなところに隠さないもん」「じゃぁ、お父さんの?」「いやっ、多分、お父さんが酔って置き忘れただけだと思う。いくらあったの?」「二万円」「何が食べたい?」
"Tìm thấy quỹ đen của mẹ rồi!" "Ở đâu thế?" "Trong tủ quần áo tầng hai." "Đó không phải của mẹ. Mẹ không giấu ở đó đâu." "Vậy là của bố à?" "Không, có lẽ bố chỉ quên đặt nó đó thôi khi say. Có bao nhiêu tiền?" "Hai mươi ngàn yên." "Muốn ăn gì không?"