思うがまま [Tư]
おもうがまま
Cụm từ, thành ngữ
thỏa mãn; hài lòng
JP: むしろ彼の思うがままにさせてやりたい。
VI: Tôi thà để anh ấy làm theo ý mình.
🔗 思うまま
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
このままでもいいと思います。
Tôi nghĩ cứ để nguyên như thế này cũng được.
別にこのままでいいと思うよ。
Tôi nghĩ thế này cũng được.
チャンピオンは挑戦者たちを思うままにあしらった。
Nhà vô địch đã xử lý các thách thức một cách dễ dàng.
彼の思うままにならないのが言語なのだ。
Ngôn ngữ không thể theo ý muốn của anh ấy.
私はこの部屋は飾り付けをする前のままのほうが良かったと思います。
Tôi nghĩ căn phòng này tốt hơn khi chưa trang trí.
人は物事を、あるがままにではなく、こうあってほしいと思うように見ようとする。
Con người thường nhìn nhận mọi việc không phải như chúng vốn có mà là như họ mong muốn.
メアリーは自分のドレスをどう思うか尋ねたが、トムは感じたままを口にするほど馬鹿ではなかった。
Mary đã hỏi Tom nghĩ gì về chiếc váy của cô ấy, nhưng Tom không đủ dại để nói ra suy nghĩ thật của mình.
このままクラブのメンバーを続けたいと思うなら、君ははっきりと協力する姿勢をみせなければ駄目だ。
Nếu bạn muốn tiếp tục là thành viên của câu lạc bộ, bạn phải cho thấy thái độ hợp tác rõ ràng.
あの実業家がこつを心得ていて、自分の思うがままになる資金がもっとあれば、成功の見込みはもっと大きいのだ。
Nhà doanh nhân đó hiểu rõ mẹo vặt, nếu có thêm vốn, khả năng thành công của anh ta sẽ cao hơn nhiều.
そのうち読もうと思って買い揃えた世界文学全集も、結局ほとんど読まないまま本棚に飾ってあり、宝の持ち腐れになっている。
Bộ sưu tập văn học thế giới mà tôi mua với ý định sẽ đọc sau này, cuối cùng thì hầu như tôi không đọc gì cả và chỉ để trưng bày trên giá sách, trở thành của để không.