思い過ごす [Tư Quá]

おもいすごす

Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ

nghĩ quá nhiều; làm quá lên; lo lắng quá nhiều

JP: それはきみおもごしだよ。

VI: Bạn đang nghĩ quá xa.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おもごしだよ。
Bạn đang nghĩ quá nhiều đấy.
それは、おもごしだよ。
Đó chỉ là suy nghĩ quá đà thôi.
トム、おもごしよ。
Tom, bạn đang nghĩ quá nhiều đấy.