思い通り [Tư Thông]

思いどおり [Tư]

おもいどおり

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

📝 thường là trạng từ như 〜に

như ý muốn

JP: どうしても自分じぶんおもどおりにしたがるね。

VI: Cậu cứ muốn mọi thứ theo ý mình.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おもどおりにしなさい。
Hãy làm theo ý bạn.
おもどおりにけるのさ。
Mọi thứ sẽ diễn ra theo ý muốn của bạn.
かれはあくまでもおもどおりにしようとする。
Anh ấy luôn cố gắng làm mọi thứ theo ý mình.
何事なにごとおもどおりにするわけにはいかない。
Không phải lúc nào cũng làm mọi thứ theo ý mình.
わたしたちすべてをおもどおりに出来できない。
Chúng ta không thể làm mọi thứ theo ý muốn.
ギターはまだおもどおりにけないんだ。
Tôi vẫn chưa thể chơi đàn guitar như ý muốn.
彼女かのじょおもどおりにするつもりだとった。
Cô ấy nói rằng cô ấy định làm theo ý mình.
我々われわれはいつもおもどおりにするわけにはいかない。
Chúng ta không phải lúc nào cũng làm mọi thứ theo ý mình.
かれ何事なにごとにおいてもいつもおもどおりにっている。
Anh ấy luôn hành xử theo ý mình trong mọi việc.
わたしにはおもどおりにだれでも解雇かいこできる権利けんりがあるとおもっていた。
Tôi nghĩ rằng mình có quyền sa thải bất cứ ai theo ý muốn.