思い続ける [Tư Tục]
おもいつづける
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
nghĩ liên tục về; suy nghĩ mãi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あなたは現在の仕事を続けた方がいいと思います。
Tôi nghĩ bạn nên tiếp tục công việc hiện tại.
私たちは旅を続けないのが賢明だと思った。
Chúng tôi nghĩ rằng không nên tiếp tục chuyến đi là điều khôn ngoan.
社会人になっても何らかの形で音楽は続けたいと思ってます。
Dù đã đi làm, tôi vẫn muốn tiếp tục theo đuổi âm nhạc theo một hình thức nào đó.
君は僕がずっと待ち続けていた女性だと思うんだ。
Tôi nghĩ bạn là người phụ nữ mà tôi đã đợi bấy lâu.
その後、ホーキングは、学位を取り、ケンブリッジで研究を行い、生き続けたいと思った。
Sau đó, Hawking đã nhận bằng cấp, tiến hành nghiên cứu tại Cambridge và muốn tiếp tục sống.
多くの天文学者は、宇宙は永遠に膨張し続けると思っている。
Nhiều nhà thiên văn học tin rằng vũ trụ sẽ tiếp tục giãn nở mãi mãi.
このままクラブのメンバーを続けたいと思うなら、君ははっきりと協力する姿勢をみせなければ駄目だ。
Nếu bạn muốn tiếp tục là thành viên của câu lạc bộ, bạn phải cho thấy thái độ hợp tác rõ ràng.
さらに私は今晩、アメリカで生きた100年以上の間にクーパーさんが目にした、ありとあらゆる出来事を思っています。心を破られるほどの悲しみ、そして希望。困難と、そして進歩。そんなことはできないと言われ続けたこと。にもかかわらず、ひたむきに前進し続けた人たちのこと。あのいかにもアメリカ的な信条を掲げて。Yes we can。私たちにはできる、と。
Hơn nữa, tôi đang nghĩ về tất cả những sự kiện mà ông Cooper đã chứng kiến trong hơn 100 năm sống ở Mỹ vào đêm nay. Những nỗi buồn tan nát cõi lòng và cả hy vọng. Những khó khăn và tiến bộ. Những lời nói rằng điều đó là không thể. Dù vậy, những người đã kiên trì tiến về phía trước, với niềm tin chính là điều rất Mỹ đó. Yes we can. Chúng ta có thể làm được.