思い合う [Tư Hợp]

おもいあう

Động từ Godan - đuôi “u”Tự động từ

yêu nhau

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

両方りょうほうともってるとおもうよ。
Tôi nghĩ cả hai đều đúng.
ってるとおもうよ、たぶん。
Tôi nghĩ là đúng, có lẽ vậy.
このネクタイはスーツにうとおもう。
Tôi nghĩ chiếc cà vạt này hợp với bộ suit.
まあそれでってるとおもうけど。
À, tôi nghĩ là đúng rồi đấy.
このシャツにあかいタイはわないとおもう。
Tôi nghĩ chiếc cà vạt đỏ không hợp với chiếc áo này.
このシャツはそのあかいネクタイとはわないとおもうわ。
Tôi nghĩ chiếc áo sơ mi này không hợp với chiếc cà vạt đỏ kia.
あっちのより、こっちのほうがあなたにはってるとおもう。
Tôi nghĩ cái này hợp với bạn hơn cái kia.
どんな種類しゅるいのカーテンがそのカーペットにうとおもいますか。
Bạn nghĩ loại rèm nào phù hợp với thảm này?
はなしいすぎるので、かえってなにあやしいとおもった。
Vì cuộc nói chuyện quá ăn ý, tôi lại càng cảm thấy có điều gì đó đáng ngờ.
かれらの都合つごうしんコンパをしたいとおもいます。
Tôi muốn tổ chức tiệc chào mừng khi mọi người có thời gian.