思い切って [Tư Thiết]

思いきって [Tư]

おもいきって
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 5000

Trạng từ

quyết tâm

JP: かれおもいきって意見いけん発表はっぴょうしない。

VI: Anh ấy không dám công khai ý kiến của mình.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おもってやってみな!
Hãy mạnh dạn thử xem!
重病じゅうびょうにはおもった療法りょうほう必要ひつようだ。
Bệnh nghiêm trọng cần một liệu pháp quyết đoán.
わたしおもってそこにった。
Tôi đã mạnh dạn đi đến đó.
かれらはおもった行動こうどうた。
Họ đã quyết định hành động một cách quyết liệt.
わたしおもって彼女かのじょはなしかけた。
Tôi đã mạnh dạn nói chuyện với cô ấy.
彼女かのじょおもってかれにたずねた。
Cô ấy đã can đảm hỏi anh ta.
おもってききだせせない、弱腰よわごしぼく
Tôi là người nhút nhát, không dám mạnh dạn hỏi ra.
かれおもって彼女かのじょにプロポーズした。
Anh ấy đã dũng cảm cầu hôn cô ấy.
わたしおもって警察けいさつ電話でんわした。
Tôi đã mạnh dạn gọi điện cho cảnh sát.
ちゅうちょするな。おもっていいいなさい。
Đừng do dự, hãy nói ra đi.

Hán tự

Từ liên quan đến 思い切って

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 思い切って
  • Cách đọc: おもいきって
  • Loại từ: phó từ (trạng từ); dạng liên quan của động từ 思い切る
  • Sắc thái: dốc hết quyết tâm, “liều một phen”, mạnh dạn sau khi do dự
  • Liên quan: 思い切る(quyết chí/đành từ bỏ), 思い切り/思いっきり(hết cỡ; khác nghĩa)

2. Ý nghĩa chính

“思い切って” = mạnh dạn, quyết tâm làm điều khó/điều đã đắn đo bấy lâu. Thường dùng khi có rào cản tâm lý: xấu hổ, sợ rủi ro, e ngại kết quả… Người nói “lấy hết can đảm” để hành động.

3. Phân biệt (nếu có từ gốc hoặc biến thể)

  • 思い切って vs 思い切り/思いっきり: “思い切って” = mạnh dạn quyết định; “思い切り” = “hết cỡ, thỏa thích/ra sức” (không mang nghĩa quyết tâm sau do dự).
  • 思い切って vs 勇気を出して: Gần nghĩa. “思い切って” nhấn quyết tâm dứt khoát; “勇気を出して” nhấn vào lấy dũng khí.
  • 思い切って vs 決断して: “決断して” mang sắc thái lý trí, trung tính; “思い切って” thiên về tâm trạng vượt qua do dự.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Mẫu thường gặp: 思い切って + V(告白する/相談する/辞める/値下げする/引っ越す ...).
  • Dùng trong tình huống giao tiếp đời thường, kinh doanh (quyết giảm giá, thay đổi chiến lược), phát triển bản thân.
  • Không dùng để khoe khoang “liều lĩnh” vô trách nhiệm; hàm ý đã cân nhắc rồi mới quyết.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
思い切る Gốc từ Quyết tâm; đành từ bỏ Động từ nguyên gốc của trạng từ 思い切って.
勇気を出して Đồng nghĩa gần Lấy dũng khí Trung tính, nhấn can đảm.
大胆に Đồng nghĩa Một cách táo bạo Trang trọng/viết.
決断して Liên quan Quyết định Nhấn lý trí hơn cảm xúc.
ためらって Đối nghĩa Do dự Trái ngược hành động dứt khoát.
ぐずぐず Đối nghĩa (trạng thái) Chần chừ, dây dưa Ngữ cảm tiêu cực.

6. Bộ phận & cấu tạo từ (nếu có Kanji)

  • (おも): nghĩ, lòng.
  • (き): cắt, dứt khoát.
  • 思い切る → 思い切って: dạng liên kết -te tạo trạng từ “mạnh dạn mà…”.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Khi bạn thấy mình lưỡng lự giữa “an toàn” và “bước tới”, “思い切って” là từ rất Nhật: nó không ồn ào, nhưng là cú nhấn để bước qua ngưỡng tâm lý. Dùng khéo trong email/đàm phán cũng tạo thiện cảm: vừa quyết liệt, vừa có trách nhiệm.

8. Câu ví dụ

  • 思い切って告白したら、彼女は笑顔でうなずいてくれた。
    Mạnh dạn tỏ tình thì cô ấy mỉm cười gật đầu.
  • 迷った末に、思い切って会社を辞めた。
    Do dự mãi, cuối cùng tôi quyết định nghỉ việc.
  • この機会に思い切って引っ越そう。
    Nhân dịp này, hãy mạnh dạn chuyển nhà đi.
  • 価格を思い切って下げた結果、売上が伸びた。
    Sau khi mạnh dạn giảm giá, doanh số đã tăng.
  • 髪を思い切って短くした。
    Tôi quyết cắt tóc ngắn hẳn.
  • 上司に思い切って相談してみた。
    Tôi đánh liều đem chuyện ra bàn với sếp.
  • 海外留学を思い切って決めた。
    Tôi đã quyết tâm đi du học nước ngoài.
  • 今回は条件を思い切って飲むことにした。
    Lần này tôi quyết định mạnh dạn chấp nhận điều kiện.
  • ミスを認めて、思い切って謝った。
    Thừa nhận lỗi và mạnh dạn xin lỗi.
  • 新規事業に思い切って投資した。
    Mạnh dạn đầu tư vào dự án mới.
💡 Giải thích chi tiết về từ 思い切って được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?