思い上がる [Tư Thượng]

思いあがる [Tư]

おもいあがる
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 42000

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

tự phụ

JP: 彼女かのじょはとてもおもいあがっているようだ。

VI: Cô ấy có vẻ rất kiêu ngạo.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あんまりおもがるなよ。
Đừng tự cao quá.
トムはおもがってないか?
Tom có vẻ kiêu ngạo không?