思いのまま [Tư]

おもいのまま

Danh từ chung

như ý muốn; thỏa thích

JP: かぜはそのおもいのままにきます。

VI: Gió thổi theo ý muốn của nó.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

とりのようにおもいのままにそらびたいという欲望よくぼうが、飛行機ひこうき発明はつめいにつながった。
Khao khát được bay tự do trên bầu trời như chim đã dẫn đến phát minh ra máy bay.

Hán tự