怖い顔 [Phố Nhan]

こわいかお

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

khuôn mặt nghiêm nghị; ánh mắt giận dữ

JP: このような仕事しごとこわかおをしたら、おきゃくさんはいらっしゃらないでしょう。

VI: Nếu để gương mặt đáng sợ trong công việc này, có lẽ sẽ không có khách hàng nào đến.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれこわかおをしてわたした。
Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt đáng sợ.
彼女かのじょこわくなりがおをそむけた。
Cô ấy sợ hãi và quay mặt đi khi thấy máu.
彼女かのじょこわかおをしてかれだまらせた。
Cô ấy đã làm cho anh ta im lặng bằng ánh mắt đáng sợ của mình.
その裁判官さいばんかん厳粛げんしゅくかおをして、こわそうにえた。
Vị thẩm phán đó có vẻ nghiêm trọng và trông rất đáng sợ.
かれかおこわそうにえる反面はんめんこえやさしくおだやかだった。
Dù khuôn mặt anh ấy trông đáng sợ nhưng giọng nói lại rất dịu dàng và nhẹ nhàng.