怒り出す [Nộ Xuất]
怒りだす [Nộ]
おこりだす
いかりだす
Động từ Godan - đuôi “su”
nổi giận; mất bình tĩnh
JP: そうやってしつこく彼女を困らせると、彼女も怒り出すぞ。
VI: Nếu bạn tiếp tục làm phiền cô ấy như vậy, cô ấy sẽ tức giận đấy.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は急に怒り出した。
Anh ấy đột nhiên nổi giận.
義兄は些細なことですぐ怒り出す。
Anh rể tôi dễ nổi giận vì những chuyện nhỏ nhặt.
彼は何でもないようなことで怒り出すきらいがある。
Anh ấy có xu hướng nổi giận vì những chuyện không đâu.