怒りに震える [Nộ Chấn]

怒りにふるえる [Nộ]

いかりにふるえる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

run lên vì giận

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いかりにふるえ、言葉ことばうしなった。
Tôi run lên vì giận dữ và mất hết lời nói.
かれこえいかりでふるえた。
Giọng nói của anh ta run rẩy vì giận dữ.
いかりでかれからだふるえた。
Anh ta run rẩy vì tức giận.
彼女かのじょこえいかりにふるえていた。
Giọng nói của cô ấy run rẩy vì giận dữ.