怒った顔 [Nộ Nhan]

おこったかお

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

khuôn mặt giận dữ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょおこってかおそむけた。
Cô ấy tức giận và quay mặt đi.
かれかおあかくしておこった。
Anh ấy đỏ mặt vì tức giận.
かれかおにしておこった。
Anh ấy nổi giận đến mặt đỏ bừng.
グレイスはおこったかおをしていた。
Grace có vẻ tức giận.
ちちおこったかおをしてわたしをちらっとた。
Bố tôi nhìn tôi lướt qua với vẻ mặt tức giận.
おこったハチにささされて、かおれてしまった。
Mặt tôi bị sưng vì bị ong giận đốt.
かれ非常ひじょうおこって、かおにしていた。
Anh ấy rất tức giận và mặt đỏ bừng.
かれあかかおをしていたのはおこっていたからだ。
Anh ấy đỏ mặt vì tức giận.
たとえ、上役うわやくおこられてかおたくないとわれても、自分じぶん主張しゅちょう十分じゅっぷんわかってもらうべきだ。
Dù bị cấp trên la mắng và không muốn nhìn mặt, bạn vẫn nên làm cho người ta hiểu rõ quan điểm của mình.