念のため [Niệm]

念の為 [Niệm Vi]

ねんのため

Cụm từ, thành ngữDanh từ chungTrạng từ

để chắc chắn

JP: ねんのためにもういちどもうしますが、りは3月さんがつ31日さんじゅういちにちです。

VI: Để tôi nhắc lại một lần nữa, hạn cuối là ngày 31 tháng 3.

Cụm từ, thành ngữDanh từ chungTrạng từ

phòng khi; để đề phòng

JP: ねんのためX線えっくすせん写真しゃしんをとりましょう。

VI: Để chắc chắn, chúng ta nên chụp X-quang.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ねんのためもういちどいいます。
Cho phép tôi nói lại một lần nữa cho chắc.
ねんのためレントゲンをりましょう。
Chụp X-quang cho chắc ăn nhé.
ねんのため、おかねもちょっとだけってます。
Để phòng hờ, tôi cũng mang theo một ít tiền.
ねんのためかさってったら?
Để đề phòng thì bạn có thể mang ô theo.
ねんのためにっとくけど、友達ともだちなだけだよ。
Để rõ ràng, chúng tôi chỉ là bạn bè thôi.
ねんのため、なにべておきなさい。
Để chắc chắn, hãy ăn gì đó trước nhé.
ねんのためにかさっていったほうがいいよ。
Mang theo ô phòng thân có lẽ tốt hơn đấy.
ねんのためかさってたほうがいいかもね。
Có lẽ bạn nên mang theo ô phòng thân.
かれは、ねんのため、くらくくなったらそとにはないとむすめ約束やくそくさせた。
Anh ấy đã hứa với con gái rằng sẽ không ra ngoài khi trời tối, để phòng thân.
このかん歯医者はいしゃったら、ねんのためとかわれて、がたとレントゲンをとられた。いい商売しょうばいしてるよ。
Lần gần đây tôi đi nha sĩ, họ bảo là để đề phòng nên lấy dấu răng và chụp X-quang. Họ làm ăn thật tốt.