快方に向かう [Khoái Phương Hướng]

快方にむかう [Khoái Phương]

快方に向う [Khoái Phương Hướng]

かいほうにむかう

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”

bắt đầu hồi phục

JP: まもなくかれ快方かいほうかうだろう。

VI: Anh ấy sẽ sớm bình phục.

JP: 負傷ふしょうしゃたちは快方かいほうかっている。

VI: Các nạn nhân bị thương đang trên đà hồi phục.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

快方かいほうかっている。
Tình trạng sức khỏe của tôi ngày càng tốt lên.
かれ快方かいほうかっている。
Anh ấy đang hồi phục.
そのいぬ快方かいほうかいつつあるらしい。
Có vẻ như con chó đó đang dần hồi phục.
かれ健康けんこう快方かいほうかいつつある。
Sức khỏe của anh ấy đang dần hồi phục.
彼女かのじょ徐々じょじょ快方かいほうかっている。
Cô ấy đang dần bình phục.
彼女かのじょにちごとに快方かいほうかっています。
Cô ấy đang dần hồi phục mỗi ngày.
かれ病気びょうき徐々じょじょ快方かいほうかっている。
Bệnh của anh ta đang dần hồi phục.
手術しゅじゅつ彼女かのじょ容態ようだい快方かいほうかっている。
Sau ca phẫu thuật, tình trạng của cô ấy đang tiến triển tốt.
田舎いなかんでから、かれ健康けんこう徐々じょじょ快方かいほうかった。
Kể từ khi chuyển về nông thôn, sức khỏe của anh ấy đã dần hồi phục.
かれあし状態じょうたい深刻しんこくでしたが、うん快方かいほうかいました。
Tình trạng chân của anh ta rất nghiêm trọng, nhưng may mắn là đang hồi phục.