快方 [Khoái Phương]

かいほう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 44000

Danh từ chung

📝 thường. hướng tới hồi phục

hồi phục

🔗 快方に向かう

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

快方かいほうかっている。
Tình trạng sức khỏe của tôi ngày càng tốt lên.
かれ快方かいほうかっている。
Anh ấy đang hồi phục.
まもなくかれ快方かいほうかうだろう。
Anh ấy sẽ sớm bình phục.
そのいぬ快方かいほうかいつつあるらしい。
Có vẻ như con chó đó đang dần hồi phục.
かれ健康けんこう快方かいほうかいつつある。
Sức khỏe của anh ấy đang dần hồi phục.
彼女かのじょ徐々じょじょ快方かいほうかっている。
Cô ấy đang dần bình phục.
かれはだんだんと快方かいほうにむかっている。
Anh ấy đang dần dần hồi phục.
かれえて快方かいほうむかっている。
Anh ấy rõ ràng đang hồi phục tốt.
負傷ふしょうしゃたちは快方かいほうかっている。
Các nạn nhân bị thương đang trên đà hồi phục.
彼女かのじょにちごとに快方かいほうかっています。
Cô ấy đang dần hồi phục mỗi ngày.