Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
応召者
[Ứng Triệu Giả]
おうしょうしゃ
🔊
Danh từ chung
người bị gọi nhập ngũ
Hán tự
応
Ứng
áp dụng; trả lời; vâng; đồng ý; hồi đáp; chấp nhận
召
Triệu
gọi; mặc
者
Giả
người