忘れ得ぬ [Vong Đắc]

忘れえぬ [Vong]

わすれえぬ

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

không thể quên

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

経験けいけんというものは、おおきな犠牲ぎせいはらって場合ばあいは、けっしてわすれてしまうことはないものだ。
Kinh nghiệm là thứ không bao giờ quên nếu nó được đạt được qua những hy sinh lớn.
今回こんかい金融きんゆう危機ききからたほかでもない教訓きょうくんというのは、メーン・ストリート(普通ふつうまち中央ちゅうおうどおり)がくるしんでいるのにウォール・ストリートだけさかえるなど、そんなことがあってはならないということ。それをわすれずにいましょう。
Bài học quan trọng nhất mà chúng ta rút ra từ cuộc khủng hoảng tài chính lần này là không thể để mặc cho Wall Street phát đạt trong khi Main Street (trung tâm thương mại của các thị trấn bình thường) lại đang khổ sở. Chúng ta không được quên điều đó.