忘れがち [Vong]

忘れ勝ち [Vong Thắng]

わすれがち

Tính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

hay quên; lơ đãng; cẩu thả

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

年寄としよりはものをわすれがちである。
Người già thường hay quên.
かれ約束やくそくわすれがちである。
Anh ấy thường quên các lời hứa.
きみはものをわすれがちだ。
Cậu hay quên đồ đạc.
かれ電車でんしゃかさわすれがちだ。
Anh ấy thường quên ô trên tàu.
自分じぶん欠点けってんわすれがちなものである。
Chúng ta thường quên đi những khuyết điểm của mình.
わたしたちはこの事実じじつわすれがちである。
Chúng tôi thường quên sự thật này.
わたしたちはこのことをわすれがちである。
Chúng ta thường quên điều này.
近頃ちかごろわたしたちは自然しぜん恩恵おんけいわすれがちです。
Gần đây chúng ta thường quên đi ân huệ của thiên nhiên.
わたしたち健康けんこうときはその価値かちわすれがちだ。
Khi khỏe mạnh, chúng ta thường quên giá trị của sức khỏe.
運動うんどう健康けんこうかぎであるのをわたしたちはとかくわすれがちだ。
Chúng ta thường quên rằng tập thể dục là chìa khóa cho sức khỏe.