忘れがたい [Vong]
忘れ難い [Vong Nạn]
わすれがたい
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
không thể quên; đáng nhớ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
忘れがたい事件が起こった。
Một sự kiện khó quên đã xảy ra.
忘れがたい一日となりました。
Đó đã trở thành một ngày khó quên.
人々は自然の景色や地方の生活ぶりなど忘れがたい印象を受ける。
Mọi người nhận được ấn tượng khó quên về cảnh quan thiên nhiên và cuộc sống địa phương.