[Nhẫn]

にん

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

chịu đựng; kiên nhẫn; tự kiềm chế

JP: にんくだりじてのみ、よくうらみをくことをる。

VI: Chỉ khi kiên nhẫn, ta mới có thể giải quyết hận thù.