忍び出る [Nhẫn Xuất]

しのびでる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

lẻn ra

JP: わたしかれしのようとするのをつかまえた。

VI: Tôi đã bắt gặp anh ấy đang cố lẻn đi.