必要事項 [Tất Yêu Sự Hạng]

ひつようじこう

Danh từ chung

mục cần thiết

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この書類しょるい必要ひつよう事項じこうんでください。
Xin vui lòng điền thông tin cần thiết vào những tài liệu này.
トムは申込もうしこみしょ必要ひつよう事項じこうんだ。
Tom đã điền các thông tin cần thiết vào đơn đăng ký.
ジェーンは申込もうしこみしょ必要ひつよう事項じこうれた。
Jane đã điền thông tin cần thiết vào đơn đăng ký.
まず、この書類しょるい必要ひつよう事項じこうんでください。
Đầu tiên, hãy điền thông tin cần thiết vào tài liệu này.
この用紙ようし必要ひつよう事項じこうをかいてもらえないですか。
Bạn có thể điền thông tin cần thiết vào tờ giấy này không?
このアンケート用紙ようし必要ひつよう事項じこうみ、当方とうほうにおおくください。
Xin vui lòng điền thông tin cần thiết vào tờ phiếu khảo sát này và gửi lại cho chúng tôi.
あなたはただこの用紙ようし必要ひつよう事項じこう記入きにゅうすればよい。
Bạn chỉ cần điền thông tin cần thiết vào tờ giấy này.
この申込もうしこみ用紙ようし必要ひつよう事項じこう記入きにゅうしてすぐおくってください。
Hãy điền thông tin cần thiết vào mẫu đơn này và gửi ngay.
こちらのアンケート用紙ようし必要ひつよう事項じこうをご記入きにゅういただき、当方とうほうまでおおくりください。
Xin vui lòng điền vào phiếu khảo sát này và gửi lại cho chúng tôi.
とうクラブに入会にゅうかいをご希望きぼうでしたら、ずこのもう用紙ようし必要ひつよう事項じこうれてください。
Nếu quý vị mong muốn gia nhập câu lạc bộ của chúng tôi, xin vui lòng điền thông tin cần thiết vào mẫu đơn này.