必要に応じて [Tất Yêu Ứng]
ひつようにおうじて
Cụm từ, thành ngữ
khi cần thiết
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
能力に応じて働き、必要に応じて受け取る。
Làm việc theo năng lực, nhận theo nhu cầu.
必要に応じて変更してください。
Hãy thay đổi theo nhu cầu.
人は必要に応じて自然が生み出すものを変えてゆく。
Con người thay đổi thiên nhiên để đáp ứng nhu cầu của mình.
この例文は、書き方のサンプルなので必要に応じて内容を追加削除をしてからお使いください。
Ví dụ này là mẫu viết, vui lòng chỉnh sửa nội dung theo nhu cầu trước khi sử dụng.
括弧は使わず、補足情報はコメント欄にてご対応ください。必要に応じて、2文を追加することもできます。
Không sử dụng dấu ngoặc, thông tin bổ sung xin vui lòng để ở phần bình luận. Nếu cần, bạn có thể thêm hai câu.