必死になって [Tất Tử]
ひっしになって
Cụm từ, thành ngữ
liều mạng; hết sức mình
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は必死になって走った。
Cô ấy đã chạy hết sức mình.
私は必死になって逃げた。
Tôi đã chạy trốn một cách tuyệt vọng.
猟犬は熊を必死になって追いかけていた。
Chó săn đuổi theo con gấu một cách quyết liệt.
答えを見つけようと必死になって考えた。
Tôi đã cố gắng hết sức để tìm ra câu trả lời.
彼は群衆の中から必死になって抜け出した。
Anh ấy đã vật lộn để thoát ra khỏi đám đông.
彼女は必死になって戦い続ける彼を見ていた。
Cô ấy đã nhìn anh ấy tiếp tục chiến đấu một cách quyết liệt.
非常に怖くなって彼は必死に逃げた。
Anh ta đã sợ hãi đến mức chạy trốn một cách tuyệt vọng.
ジェフとミアは何とか離婚だけは避けようと必死になっている。
Jeff và Mia đang cố gắng hết sức để tránh ly hôn.
彼の家から帰る道々、あたしは必死になって自分の記憶をまさぐっていた。
Trên đường về nhà từ nhà anh ấy, tôi đã cố gắng hết sức để nhớ lại.
クリントン陣営は、両州でオバマが取った白人票を取り崩そうと必死になった。
Phe Clinton đã rất nỗ lực để lấy lại phiếu bầu của người da trắng mà Obama đã giành được ở cả hai bang.