心静か [Tâm Tĩnh]

こころしずか

Tính từ đuôi na

bình tĩnh; thanh thản; yên bình

JP: こころしずかに花鳥風月かちょうふうげつでる気持きもちの余裕よゆう最近さいきんになってでてきたよ。

VI: Gần đây tôi mới có thời gian thư thái để yêu thích vẻ đẹp của thiên nhiên và văn hóa.