心配顔 [Tâm Phối Nhan]
しんぱいがお
Danh từ chung
vẻ mặt lo lắng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
心配で彼の顔はしわが現れてきた。
Vì lo lắng mà trên mặt anh ấy đã xuất hiện nếp nhăn.
『心配しないで。私、元気だから (^-^)v』「あ・・・顔文字?」
"Đừng lo lắng. Tôi vẫn khỏe mạnh (^-^)v" "À... biểu tượng cảm xúc à?"
「久しぶりにトムの笑顔見た。最近ずっと暗い顔してたから心配してたんだよ」「そうなの? ごめんね、心配かけて」
"Đã lâu rồi không thấy Tom cười. Gần đây vẻ mặt của Tom suốt ngày ủ rũ nên tôi thấy lo lắm." "Vậy à ? Xin lỗi đã làm bạn lo lắng".