心配をかける [Tâm Phối]

心配を掛ける [Tâm Phối Quải]

しんぱいをかける

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

làm ai đó lo lắng

JP: その少年しょうねん母親ははおやにとても心配しんぱいをかけた。

VI: Cậu bé đó đã làm mẹ mình lo lắng rất nhiều.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

心配しんぱいをかけたくないの。
Tôi không muốn làm phiền ai.
かあさんに心配しんぱいをかけるな。
Đừng làm mẹ lo lắng.
心配しんぱいかけてごめんね。
Xin lỗi vì đã làm bạn lo lắng.
トムにはわないでね。心配しんぱいかけたくないから。
Đừng nói với Tom nhé. Tôi không muốn anh ấy lo lắng.
ちょっとまよっちゃって。心配しんぱいかけてごめんね。
Tôi đã hơi lạc đường một chút. Xin lỗi vì đã làm bạn lo lắng.
ひさしぶりにトムの笑顔えがおた。最近さいきんずっとくらかおしてたから心配しんぱいしてたんだよ」「そうなの? ごめんね、心配しんぱいかけて」
"Đã lâu rồi không thấy Tom cười. Gần đây vẻ mặt của Tom suốt ngày ủ rũ nên tôi thấy lo lắm." "Vậy à ? Xin lỗi đã làm bạn lo lắng".