心豊か [Tâm Phong]

こころゆたか

Tính từ đuôi na

giàu có về tinh thần; tốt cho tâm hồn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わかときこころゆたかにするべきだ。
Nên làm giàu tâm hồn khi còn trẻ.
わかいころにこころゆたかにすべきだ。
Khi còn trẻ, bạn nên làm giàu tâm hồn.
かれらはまずしいかもしれないが、こころゆたかだ。
Họ có thể nghèo nhưng tâm hồn họ giàu có.
たびわたしたちのこころおおいにゆたかにするだろう。
Chuyến đi chắc chắn sẽ làm phong phú tâm hồn chúng ta.
自分じぶんがもっているものに満足まんぞくしているひとは、こころゆたかなひとである。
Người hài lòng với những gì mình có là người giàu có về tâm hồn.
食物しょくもつからだ栄養えいようあたえるのとおなじように、書物しょもつこころゆたかさをあたえてくれる。
Giống như thực phẩm cung cấp dinh dưỡng cho cơ thể, sách vở mang lại sự giàu có cho tâm hồn.