心臓停止 [Tâm Tạng Đình Chỉ]
しんぞうていし
Danh từ chung
ngừng tim
🔗 心停止
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
保健省は今日、心臓への副作用に関する問題のために、子供向けの薬の流通を停止し、回収することを発表しました。これを受けて政府は、この薬の輸入販売禁止を決定しました。
Hôm nay, Bộ Y tế đã thông báo về việc ngừng lưu hành và thu hồi thuốc dành cho trẻ em do vấn đề tác dụng phụ lên tim. Theo đó, chính phủ đã quyết định cấm nhập khẩu và bán thuốc này.