心臓が止まる [Tâm Tạng Chỉ]
心臓がとまる [Tâm Tạng]
しんぞうがとまる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
tim ngừng đập
JP:
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
⚠️Thành ngữ
bị sốc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
突然近くに雷が落ちた! 心臓止まるかと思った。
Sét đánh gần đó bất ngờ! Tôi tưởng tim mình ngừng đập.
彼がパブロと結婚するつもりだと公に宣言したとき、彼の祖母は心臓が止まりそうになったし、彼の叔母は目玉が飛び出してしまいそうだった。でも彼の妹は鼻高々だった。
Khi anh ấy công khai tuyên bố sẽ kết hôn với Pablo, bà ngoại của anh ấy suýt ngất, còn dì của anh ấy thì tròn xoe mắt, nhưng em gái anh ấy thì rất tự hào.