心細い [Tâm Tế]
こころぼそい
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
cô đơn; nản lòng
JP: 彼が帰ってきたのは、ホームシックにかかったからではなく、ふところが心細くなったからである。
VI: Anh ấy trở về không phải vì nhớ nhà, mà vì cảm thấy cô đơn và bất an.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
心細かったの。
Tôi cảm thấy rất cô đơn.
心細いの。
Tôi cảm thấy cô đơn.
少し心細かった。
Tôi cảm thấy hơi bơ vơ.
とても心細いです。
Tôi cảm thấy rất bơ vơ.
あなたがいなくて、心細い。
Không có bạn, tôi cảm thấy cô đơn.
君がいないと心細い。
Không có bạn, tôi cảm thấy lo lắng.
トムは心細いんだよ。
Tom cảm thấy cô đơn đấy.
旅費が2万円では心細い。
Chỉ có 20.000 yên cho chi phí đi lại thì thật là lo lắng.
初めての1人暮らしはやっぱり心細いよ。
Sống một mình lần đầu thật là cô đơn.
心細いから早く戻ってきてくれないかなぁ。
Tôi cảm thấy cô đơn, mong bạn sớm trở về.