心理学者 [Tâm Lý Học Giả]
しんりがくしゃ
Danh từ chung
nhà tâm lý học
JP: その著名な心理学者は、見た目が私の叔父に似ている。
VI: Nhà tâm lý học nổi tiếng đó trông giống chú tôi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは医者じゃなくて心理学者だ。
Tom không phải là bác sĩ mà là nhà tâm lý học.
心理学者のパターソン博士はココの知能指数をテストした。
Tiến sĩ Patterson, một nhà tâm lý học, đã kiểm tra chỉ số thông minh của Koko.
心理学者の中にはペパーバーグの研究に疑念を抱く人がいる。
Có những nhà tâm lý học nghi ngờ nghiên cứu của Pepperberg.
驚いたことに、その著名な心理学者は誘拐罪で告訴された。
Điều kinh ngạc là nhà tâm lý học nổi tiếng đó đã bị kiện về tội bắt cóc.
児童心理学者の中には、親はもっと子供と遊んでやり、考えさせる問題を与えてやるべきだ、と考える人が多い。
Nhiều nhà tâm lý học trẻ em cho rằng cha mẹ nên chơi nhiều hơn với con cái và đưa ra những vấn đề để trẻ suy nghĩ.