心理学的 [Tâm Lý Học Đích]

しんりがくてき

Tính từ đuôi na

thuộc về tâm lý

JP: このセラピーにおいて心理しんりがくてき準備じゅんび重要じゅうようだということはただしい。

VI: Việc chuẩn bị tâm lý trong liệu pháp này rất quan trọng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはこの用語ようごをエメットの意味いみ、つまり言語げんご使用しよう心理しんりがくてき規則きそくという意味いみ使つかっている。
Tôi sử dụng thuật ngữ này theo nghĩa mà Emmet đã nói, tức là quy tắc tâm lý học trong sử dụng ngôn ngữ.