心当たりがない [Tâm Đương]

心当たりが無い [Tâm Đương Vô]

こころあたりがない

Cụm từ, thành ngữ

không có ý tưởng; không có manh mối

🔗 心当たりのない

Trái nghĩa: 心当たりがある

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

心当こころあたりはないよ。
Tôi không có manh mối gì cả.
トムがかくれていそうな場所ばしょ心当こころあたりない?
Bạn có biết chỗ nào Tom có thể đang ẩn nấp không?
どちらさまですか?もうわけありませんが、心当こころあたりがないんですが。
Xin lỗi, bạn là ai vậy? Tôi không nhớ có quen bạn.
以前いぜんったとおもうのですが、お心当こころあたりないようでしたら間違まちがいかもしれません。
Tôi nghĩ chúng ta đã gặp nhau trước đây, nhưng nếu bạn không nhớ thì có thể tôi nhầm.