心当たり [Tâm Đương]

こころあたり
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 29000

Danh từ chung

có ý tưởng; biết đến

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

心当こころあたりはないよ。
Tôi không có manh mối gì cả.
その名前なまえ心当こころあたりある?
Bạn có biết gì về cái tên đó không?
トムがかくれていそうな場所ばしょ心当こころあたりない?
Bạn có biết chỗ nào Tom có thể đang ẩn nấp không?
どちらさまですか?もうわけありませんが、心当こころあたりがないんですが。
Xin lỗi, bạn là ai vậy? Tôi không nhớ có quen bạn.
以前いぜんったとおもうのですが、お心当こころあたりないようでしたら間違まちがいかもしれません。
Tôi nghĩ chúng ta đã gặp nhau trước đây, nhưng nếu bạn không nhớ thì có thể tôi nhầm.